Tuyển sinh Du học Nhật Bản – Vừa học vừa làm các kỳ 2018

Công ty chúng tôi là công ty làm về du học Nhật Bản được đánh giá là cty trong TOP 10 cty du học lớn, uy tín của Việt Nam. Hiện chúng tôi đang tuyển sinh cho các kỳ nhập học tháng 04 – 07 – 10 của năm 2018. Để đăng ký, tham gia […]

Công ty chúng tôi là công ty làm về du học Nhật Bản được đánh giá là cty trong TOP 10 cty du học lớn, uy tín của Việt Nam. Hiện chúng tôi đang tuyển sinh cho các kỳ nhập học tháng 04 – 07 – 10 của năm 2018.

Tuyển sinh du học Nhật Bản

Tuyển sinh du học Nhật Bản

Để đăng ký, tham gia và nhập cảnh vào Nhật học tập, làm việc được hiệu quả thì các bạn nên biết sâu về chương trình du học Nhật Bản như sau:

Trước tiên bạn nên biết quy trình đi Du học Nhật Bản

Các bước đi Du học Nhật Bản

Các bước đi Du học Nhật Bản

BướcNội dungDiễn giải
1Ký hợp đồng + Đặt cọc1. Nộp hồ sơ lần 1 (theo bản danh mục hồ sơ). - 2. Đặt cọc tiền (500 usd). - 3. Ký biên bản giao hồ sơ. - 4. Khai thông tin theo mẫu. - 5. Ký hợp đồng + Cam kết.
2Nhập học1. Nộp tiền học phí + Ký túc. - 2. Vào Nhập học tại trung tâm theo lịch. - 3. Học nội quy của trung tâm đào tạo. - 4. Ổn định lớp học và vào học.
3Phỏng vấn trường1. Học tác phong + Nội dung ôn luyện phỏng vấn. - 2. Đăng ký trường muốn theo học bên Nhật. - 3. Phỏng vấn với trường theo lịch thông báo. - 4. Nếu phỏng vấn trượt thì chọn trường khác (theo danh mục so sánh các trường).
4Xin visa1. Hoàn thiện toàn bộ hồ sơ theo hướng dẫn của phòng hồ sơ. - 2. Thi chứng chỉ tiếng Nhật. - 3. Học đối ứng với cục XNC Nhật theo hướng dẫn.
5Đỗ visa + Nhập cảnh1. Hoàn thiện hết tài chính với công ty. - 2. Đóng tiền học phí + Ký túc sang trường (theo Invoice của trường). - 3. Nhận kết quả visa. - 4. Học sinh được trường đón tại sân bay. - 5. Học sinh được nhà trường dẫn đi làm thẻ ngoại kiều + con dấu. - 6. Làm bài test đầu vào. - 7. Dự lễ khai giảng và vào học. - 8. Đi làm thêm.

Chi phí trọn gói đi Du học Nhật Bản 2018 ở cty chúng tôi

Dưới đây là bảng tổng tất cả các chi phí trọn gói để đi du học Nhật Bản cty chúng tôi áp dụng cho các kỳ nhập học 04, 07, 10 năm 2018.

+ Trên đây chỉ là mức học phí tính trung bình. Nếu bạn chọn học ở một trường cụ thể nào đó thì sẽ có mức phí chính xác.

+ Thường chọn học trường ở Tokyo thì học phí và phí ký túc xá thường cao hơn so với khu vực khác.

+ Dưới đây là danh sách 19 trường Nhật ngữ ở khu vực Tokyo mà cty chúng tôi làm. Bạn chọn trường nào thì chỉ cần lấy học phí và phí ký túc của trường đó thay vào mục 5, 6 trong bảng trên đây thì ra tổng chi phí sang trường đó học.

Bảng học phí và phí ký túc các trường Nhật ngữ ở Tokyo

Tên trườngĐịa chỉHọc phí Phí ký túc
Trường ngôn ngữ thế kỷ Topa 211-21-3 Koenji-Kitasuginami-ku Tokyo150,360,000/năm20,000,000/3 tháng
Học viện nghề nghiệp Mitsumine (MCA)Dai 3 Yamahiro Bldg. 4-1-1 Kitashinjuku, Shinjuku, Tokyo 169-0074136,800,000/năm18,000,000/3 tháng
Trường ngôn ngữ An2-41-19 Minami Ikebukuro, Tosima-ku, Tokyo 171-0022 Japan145,400,000/năm31,800,000/3 tháng
Trường ngoại ngữ Waseda2-9-13 Hyakunin-cho, Shinjukuku, Tokyo 169-0073148,000,000/năm26,000,000/3 tháng
Trường Nhật ngữ East West2-39-6 Chuo, Nakano-ku, Tokyo, Japan 164-0011137,000,000/năm30,000,000/3 tháng
Trường Nhật ngữ TCC5-28-4 Arai, Nakanoku, Tokyo165-0026 Japan130,800,000/năm24,800,000/3 tháng
Trường Nhật ngữ Akamonkai2-54-4 Nishi Nippori, Arakawa-ku, Tokyo, Japan144,000,000/năm25,200,000/3 tháng
Học viện giao lưu quốc tế ACCACC Building, Omyia-Cho 10-9, Fujinomiya City, Shizuoka Prefecture143,600,000/năm30,000,000/3 tháng
Trường Nhật ngữ ICEA3-34-4 Nihonbashi-hamacho, Chuo-ku, Tokyo, 103-0007, Japan134,600,000/năm30,000,000/3 tháng
STG International InstituteTokyo to, Shinjuku ku, Shinjuku 1-11-4 TSK Biru 3F 135-0031156,480,000/năm30,000,000/3 tháng
Meishin Japanese SchoolTokyo, Ota, Kamiikedai, 1-14-21152,000,000/năm30,000,000/3 tháng
Trường SendagayaShimo-ochiai, Shinjuku, Tokyo163,200,000/năm62,000,000/6 tháng
Trường Nhật ngữ ICA2-14-1 Shimo-ochiai, Shinjuku-ku, Tokyo 161-0033150,200,000/năm30,000,000/3 tháng
Trường học viện Nhật ngữ HumanWaseda Yobiko 13 o'clock hall 7F, 4-9-9 Takadanobaba, Shinjuku ku Tokyo 169142,360,000/năm30,000,000/3 tháng
Trường Nhật ngữ Unitas3-6-11 Marunouchi Kofu-shi Yamanashi-ken Japan71,200,000/ 6 tháng18,000,000/3 tháng
Trường UnitasKofu (cạnh Tokyo)67,640,000/6 tháng18,000,000/3 tháng
International School Of Business (ISB)3-8-1 Sugamo, Toshima, Tokyo 170-0002154,000,000/năm39,000,000/6 tháng
Học viện ngôn ngữ Manabi2-10-5 Ryogoky, TOC Ryogoky Bldg, Sumidaku, Tokyo150.768,000/năm44,200,000/6 tháng
Học viên giao lưu quốc tế Tokyo 2-3-16 Senninp-cho, Hachioji City, Tokyo 193-0835158,000,000/năm50,000,000/3 tháng

Bảng học phí và phí ký túc các trường Nhật ngữ ở Chiba

Tên trườngĐịa chỉHọc phíKý túc
Học viên văn hóa quốc tế Trung ưng2-14-12 Innai Chuo-ku Chiba-shi Chiba-Pref, 280-0018144,800,000/năm42,000,000/6 tháng
Trường tiếng Nhật Only One2-1-7 Minatocyo Funabashi Chiba 273-0011147,200,000/năm36,000,000/3 tháng
Học viên quốc tế Matsudo 3F Yuasa Bidg, 1-1-6 Higurashi, Matsudo, Chiba, 270-2253148,000,000/năm30,000,000/3 tháng
Học viện Nhật ngữ Meiyuu4-14-14 Shibasakidai, Abiko-shi, Chiba- 270-117664,970,000/6 tháng30,000,000/3 tháng
Ken School Of Japanese LanguegeOhkawa Bldg 4-48 Hinmatsudo Matsudo-shi, Chiba-ken140,000,000/năm18,000,000/3 tháng
Maisei Institute Of Cybernetics Japanese Department4-2-1 Shin Matsudo, Matsudo-shi, Chiba 270-0034145,800,000/năm44,000,000/6 tháng
Trường ngoại ngữ Tokyo JLA13-10 Minamihoncho, Funabashi-shi, Chiba, 273-0004149,400,000/năm36,000,000/3 tháng
Trường Nhật ngữ 3Hở Chiban138,200,000/năm30,000,000/3 tháng

Bảng học phí và phí ký túc các trường Nhật ngữ ở Saitama

Tên trườngĐịa chỉHọc phíKý túc
Trường ngôn ngữ quốc tế OJI3-14-14 Chuo, Warabi-shi, Saitama 335-0004146,000,000/năm37,200,000/6 tháng
Học viện Tokyo Nichigo5-14-11, Shimo-ochiai, Chuo-ku, Saitama-shi 338-0002148,000,000/năm20,000,000/3 tháng
Trường quốc tế Yamate11-10 Wakita-honcho, Kawagoe Shi, Saitama146,000,000/năm32,400,000/6 tháng
Trường Nhật ngữ Yono11-10 Wakita-honcho, Kawagoe Shi, Saitama145,800,000/năm30,000,000/3 tháng
Đại học công nghiệp Nhật Bản4-1, Gakuendai, Miyashiro-machi, Minamisaitama-gun, Saitama 345-8501, Japan, the Japanese Language course of overseas student127,400,000/năm30,000,000/3 tháng

Bảng học phí và phí ký túc các trường Nhật ngữ ở Kobe

Tên trườngĐịa chỉHọc phíKý túc
Học viện ngôn ngữ quốc tế (Kobe ILA)Interculture Building, 7-5 Yonban-cho, Nagata-ku, Kobe, 653-0004143,800,000/năm13,800,000/3 tháng
Học viện Nhật ngữ Kagusaở Kobe145,400,000/năm28,000,000/3 tháng
Học viện ngoại ngữ ClackSannomiya-cho, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo 650-0021141,200,000/năm22,200,000/3 tháng
Học viện Nhật ngữ quốc tế Kobe KIJ35-5 Nishiide-cho, Hyogo-ku, Kobe-shi, Hyogo 652-0822134,000,000/năm18,000,000/3 tháng

Bảng học phí và phí ký túc các trường Nhật ngữ ở Osaka

Tên trườngĐịa chỉHọc phí Ký túc
Meric Japanese Language School1-10-6 Nipponbashi-higashi, Naniwa-ku, Osaka-shi, Osaka 556-0066146,000,000/năm26,000,000/3 tháng
Osaka Minami Japanese Language School5-2-38 Kire Hirano-ku Osaka-city103,240,000/9 tháng - 146,000,000/năm (có bằng ĐH giảm 5 man, có bằng CĐ giảm 3 man)15,000,000/3 tháng
Nissei Japanese Language School4-15-26 Tatsumi, Ikunoku, Osaka, Japan zip 544-0004142,000,000/năm21/3 tháng
Iseifu Japanese Language School1-1-3 Itachibori Nishiku Osaka Japan 550-001279,032,000/6 tháng29,300,000/3 tháng
Japanese Communication Internation School (JCOM)1-1-3 Itachibori Nishiku Osaka Japan 550-0012146,000,000/năm18.000.000/3 tháng
Học viện giáo dục JAC1-7-1Taradamachi, Tenjoji-ku, Osaka-shi, Osaka 543-0043150,000,000/năm36,000,000/6 tháng
Osaka Foreignở Osaka140,000,000/năm24,600,000/3 tháng

Bảng học phí và phí ký túc các trường Nhật ngữ ở Nagoya

Tên trườngĐịa chỉHọc phíKý túc
Usee International School193 - district 2 Funairi-Kanie-Ama-Gun Aichi132,800,000/năm12,000,000/3 tháng
Nagoya Academy Of Education77-12 Nishikoken, Inuyama-aza, Inuyama-shi, Aichi-ken148,000,000/năm32,000,000/6 tháng
Nagoya Sky Japanese Language School1 Chome,13-22,Shinsakea, Naka district. Nagoya, Japan 460-0007142,000,000/năm32,000,000/6 tháng
Advance Academy of Japanese Language2-68-1 Toyomae-cho, Higashi-ku, Nagoya-shi, Aichi 461-0034156,600,000/năm32,000,000/6 tháng

Bảng học phí và phí ký túc các trường Nhật ngữ ở Fukuoka

Tên trườngĐịa chỉ Học phíKý túc
Cao đẳng Orio Aishin807-0861, 11-1 Horikawa, Yahatanishi, Kitakyushu69,800,000/năm9,000,000/3 tháng
Trường chuyên ngành oto Subaru Ohara1-1-1 Miyanomachip-ku Kitakyushu-city Fukuoka, 805-002372,700,000/năm19,000,000/3 tháng
Học viện ngoại ngữ Aiwa1-15-37 Maidashi, Higashi-ku, Fukuoka 812-0054140,000,000/năm18,800,000/3 tháng
Học viện FLA3-1-35 Minoshima Hakata-ku Fukuoka-shi, Fukuoka Pref. Japan 812-001777,000,000/6 tháng25,000,000/3 tháng
Học viên ngoại ngữ Kyushu2-1 Nakagofukumachi, Hakata-ku, Fukuoka-shi146,000,000/năm35,000,000/6 tháng
Tập đoàn trường nghề Aso2-12-32 Hakataekiminami, Hakata-ku, Fukuoka cty, Fukuoka 812-0016 Japan156,000,000/năm31,200,000/6 tháng
Học viện ngoại ngữ quốc tế Châu Á (AILA)810-0072 Fukuoka shi, Chuo ku, Nagahama 1-3-1148,000,000/năm9,000,000/3 tháng
Học viện quốc tế Fukuoka4-4-3 Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812-0043153,600,00/năm28,000,000/6 tháng
Học viện giáo dục quốc tế Nishinnihon4-17-17 Shiobaru, Minami-ku, Fukuoha-shi, Fukuoka 815-0032165,200,000/năm19,000,000/3 tháng
Học viện giao lưu quốc tế Kurume516-1 Higashi-machi, Fukuoka-shi, Fukuoka 830-0032165,200,000/năm24,000,000/6 tháng

Bảng học phí và phí ký túc các trường ở các tỉnh khác của Nhật

Tên trườngĐịa chỉ trườngHọc phíPhí ký túc
Toyama International Academy Japanese Language SchoolOda- BLD, 2-5-13 Shibazono machi, Toyama city 930-0097141,000,000/năm30,000,000/3 tháng
Waseda Edu Japanese School8-1 Ogawa cho, Kawasaki ku, Kawasaki shi, Kanagawa ken 210-0023140,800,000/năm30,000,000/3 tháng
Trường cao đẳng kỹ thuật Utsunomiya Nikken4-3-13 Yanaze, Utsunomiya 321-0934154,000,000Miễn phí ký túc xá
Trường Nhật ngữ quốc tế SendaiMiyagi ken, Sendai shi, Aoba ku, Kakyoin 1-3-1121,400,000/năm14,400,000/3 tháng
Học viện Nhật ngữ Nagasaki253-2 Haenosaki cho, Sasebo shi, Nagasaki ken 859-3236149,000,000/năm36,000,000/3 tháng
Trường Nagano Heisei1-31 ARCS, Nagano shi, Nagano129,200,000/năm24,000,000/6 tháng
Học viện ngoại ngữ Manabi2-3-1 YCC Bldg, Ote, Ueda shi, Nagano150,768,000/năm44,200,000/ 6 tháng
Trường cao đẳng Anabuki1-11-1 Nishiki-Machi, Takamatsu shi, Kagawa142,000,000/năm15,000,000/3 tháng
Trường Nippion Academy2-5-10 Ohtemachi Maebashi, Gunma127,800,000/năm22,000,000/3 tháng
Fuji Language School4-2-1 Souja machi, Maebashi, Gunma130,980,000/năm47,280,000/6 tháng

Giấy tờ và Hồ sơ du học Nhật Bản

Khi mới tham gia đăng ký và học tiếng thì chưa cần có bộ hồ sơ chuẩn. Nhưng khi đã phỏng vấn với trường Nhật và đã được trường nhận, thì các bạn được phỏng hồ sơ của cty hướng dẫn làm 1 bộ hồ sơ du học Nhật Bản chuẩn như sau:

Trong phần hồ sơ này có các chú ý sau:

+ Phần 1 Hồ sơ cá nhân trong mục 7

Xác nhận công việc của học sinh: Phần này nên có nếu bạn đã tốt nghiệp TC, CĐ hay ĐH trên 6 tháng rồi. Nếu không có thì hồ sơ của bạn không được đánh giá cao. Nên có xác nhận làm công việc trùng với chuyên ngành học. Xác nhận của 1 cty lớn, uy tín thì tốt hơn.

+ Phần 2 Hồ sơ người bảo lãnh mục 2, 3 , 4, 5

Các mục của phần này nên nghè theo phòng hồ sơ của công ty du học hướng dẫn làm chi tiết. Nếu không làm được thì nên làm dịch vụ (không mất chi phí bao nhiêu).

+ Phần 4 Hồ sơ khác

Phần này chỉ dành cho những người đã đi thực tập sinh Nhật Bản về. Mục 1 và 2 của phần này bắt buộc phải có (nếu không có không làm được). JITCO thì chắc ai cũng có rồi. Còn CV nếu không có thì nên về cty XKLĐ cho mình đi để xin lại.

Để đăng ký hoặc nghe tư vấn chi tiết các bạn hãy gọi các số sau:

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN BẮC – HÀ NỘI

Mr Khoa: 0962 566 258

Miss Phương: 01657 113 137

Mr Phúc: 0987 107 186

Mr Vinh: 0985 628 573

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN NAM – TP. HCM

Miss Huyền: 0948 789 234

Hoài Bảo: 0934 615 339

Miss Hòa: 0966 295 234

Miss Nhi :  0934 957 669

laodongxuatkhaunhatban.vn - Website xuất khẩu lao động Nhật Bản đầu tiên tại Việt Nam

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *